Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aluminum

/ə'ljuminəm/ TOEFL phổ biến #4241

Nghĩa thường dùng

nhôm danh từ

“Aluminum is used in many products.”Nhôm được sử dụng trong nhiều sản phẩm.

Đồng nghĩa aluminiummetal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aluminum

/ə'ljuminəm/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) aluminium
Định nghĩa tiếng Anh

n. a silvery ductile metallic element found primarily in bauxite

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...