metal
/'metl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1574
Nghĩa thường dùng
kim loại
danh từ
“The ring is made of metal.”Chiếc nhẫn được làm bằng kim loại.
Biến thể từ
metals số nhiều
metaling hiện tại phân từ
metaled quá khứ
metals ngôi 3 số ít
metaled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
metal
/'metl/
danh từ
- kim loại
- đá lát đường, đá ba lát (đường xe lửa) ((cũng) toad metal)
- (số nhiều) đường sắt, đường ray
- the train leaves (turn off) the metals: xe lửa trật ray
- (quân sự) xe tăng, xe bọc thép
- thuỷ tinh lỏng
ngoại động từ
- bọc kim loại
- rải đá; rải đá sửa (một con đường)
Định nghĩa tiếng Anh
v. cover with metal