amnesia
/æm'ni:zjə/ TOEFLGRE phổ biến #14972
Nghĩa thường dùng
tình trạng mất trí nhớ, không nhớ lại thông tin
danh từ
“He suffered from amnesia after the accident.”Anh ấy bị mất trí nhớ sau tai nạn.
Biến thể từ
amnesias số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
amnesia
/æm'ni:zjə/
danh từ
- chứng quên
Định nghĩa tiếng Anh
n. partial or total loss of memory