amusing
/ə'mju:ziɳ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #9042
Nghĩa thường dùng
thú vị, gây cười
tính từ
“The comedian told an amusing joke.”Người hài hước đã kể một câu chuyện thú vị.
Biến thể từ
amusing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
amusing
/ə'mju:ziɳ/
tính từ
- vui, làm cho buồn cười; giải trí, tiêu khiển
- highly amusing: làm cười vỡ bụng
Định nghĩa tiếng Anh
s. providing enjoyment; pleasantly entertaining s. arousing or provoking laughter