Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amusing

/ə'mju:ziɳ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #9042

Nghĩa thường dùng

thú vị, gây cười tính từ

“The comedian told an amusing joke.”Người hài hước đã kể một câu chuyện thú vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amusing

/ə'mju:ziɳ/

tính từ

  • vui, làm cho buồn cười; giải trí, tiêu khiển
    • highly amusing: làm cười vỡ bụng
Định nghĩa tiếng Anh

s. providing enjoyment; pleasantly entertaining s. arousing or provoking laughter

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...