Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anachronism

/ə'nækrənizm/ phổ biến #18011

Nghĩa thường dùng

Một điều gì đó không thuộc về thời gian của nó. danh từ

“The use of modern technology in the film was an anachronism.”Việc sử dụng công nghệ hiện đại trong bộ phim là một điều không đúng thời gian.

Biến thể từ anachronisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anachronism

/ə'nækrənizm/

danh từ

  • sự sai năm tháng, sự sai niên đại
  • việc lỗi thời; người lỗi thời; vật lỗi thời
Định nghĩa tiếng Anh

n. something located at a time when it could not have existed or occurred n. an artifact that belongs to another time n. a person who seems to be displaced in time; who belongs to another age

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...