aneuploid
/'ænjjplɔid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aneuploid
//
* tính từ- (sinh học) thuộc số bội không chỉnh* danh từ
- thể bội không chỉnh
Định nghĩa tiếng Anh
a having a chromosome number that is not an exact multiple of the haploid number