angst
/æŋst/ Collins ★ phổ biến #13234
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
angst
//
* danh từ(tiếng Đức)- cảm giác lo lắng, tội lỗi hoặc hối hận, nhất là về tình trạng thế giới
Định nghĩa tiếng Anh
n. an acute but unspecific feeling of anxiety; usually reserved for philosophical anxiety about the world or about personal freedom