Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

angst

/æŋst/ Collins ★ phổ biến #13234
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

angst

//

* danh từ(tiếng Đức)
  • cảm giác lo lắng, tội lỗi hoặc hối hận, nhất là về tình trạng thế giới
Định nghĩa tiếng Anh

n. an acute but unspecific feeling of anxiety; usually reserved for philosophical anxiety about the world or about personal freedom

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...