Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

animation

/,æni'meiʃn/ GRE phổ biến #7572

Nghĩa thường dùng

hoạt hình danh từ

“The animation in the movie was amazing.”Hoạt hình trong bộ phim thật tuyệt vời.

Biến thể từ animations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

animation

/,æni'meiʃn/

danh từ

  • lòng hăng hái, nhiệt tình; sự cao hứng, sự hào hứng
  • tính hoạt bát, sinh khí
  • sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi
  • (văn học) tính sinh động, tính linh hoạt
  • sự cỗ vũ
  • sự sản xuất phim hoạt hoạ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of living or the state of being alive n. the property of being able to survive and grow n. quality of being active or spirited or alive and vigorous

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...