Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ankle boots

Nghĩa thường dùng

giày cổ thấp đến mắt cá chân danh từ

“She wore stylish ankle boots to the party.”Cô ấy đã mang giày cổ thấp thời trang đến bữa tiệc.

Biến thể từ plural số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • giày cổ thấp đến mắt cá chân
    • ankle boots with heels: giày cổ thấp có gót
    • leather ankle boots: giày cổ thấp bằng da
  • một kiểu giày thường được mang trong mùa thu và đông
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...