Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

annoying

/ə'nɔiiɳ/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #8290

Nghĩa thường dùng

phiền phức tính từ

“The loud music was really annoying.”Âm nhạc to thật sự rất phiền phức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

annoying

/ə'nɔiiɳ/

tính từ

  • làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức
  • quấy rầy, làm phiền
Định nghĩa tiếng Anh

s. causing irritation or annoyance

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...