annoying
/ə'nɔiiɳ/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #8290
Nghĩa thường dùng
phiền phức
tính từ
“The loud music was really annoying.”Âm nhạc to thật sự rất phiền phức.
Biến thể từ
annoying hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
annoying
/ə'nɔiiɳ/
tính từ
- làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức
- quấy rầy, làm phiền
Định nghĩa tiếng Anh
s. causing irritation or annoyance