annually
/'ænjuəli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #4025
Nghĩa thường dùng
hàng năm
trạng từ
“The festival is held annually in the summer.”Lễ hội được tổ chức hàng năm vào mùa hè.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
annually
/'ænjuəli/
phó từ
- hàng năm, năm một
Định nghĩa tiếng Anh
r. without missing a year