yearly
/'jə:li/ Collins ★ phổ biến #8913
Nghĩa thường dùng
hàng năm
tính từ
“The company holds a yearly meeting to discuss progress.”Công ty tổ chức một cuộc họp hàng năm để thảo luận về tiến độ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
yearly
/'jə:li/
tính từ & phó từ
- hằng năm
- yearly income: thu nhập hằng năm
- yearly holiday: ngày nghỉ hằng năm
- kéo dài một năm, suốt một năm
- yearly letting: sự cho thuê một năm
Định nghĩa tiếng Anh
n a reference book that is published regularly once every year s occurring or payable every year r without missing a year