Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yearly

/'jə:li/ Collins ★ phổ biến #8913

Nghĩa thường dùng

hàng năm tính từ

“The company holds a yearly meeting to discuss progress.”Công ty tổ chức một cuộc họp hàng năm để thảo luận về tiến độ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

yearly

/'jə:li/

tính từ & phó từ

  • hằng năm
    • yearly income: thu nhập hằng năm
    • yearly holiday: ngày nghỉ hằng năm
  • kéo dài một năm, suốt một năm
    • yearly letting: sự cho thuê một năm
Định nghĩa tiếng Anh

n a reference book that is published regularly once every year s occurring or payable every year r without missing a year

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...