Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antibody

/'ænti,bɔdi/ GRECollins ★★ phổ biến #8806

Nghĩa thường dùng

kháng thể danh từ

“Antibodies help the body fight infections.”Kháng thể giúp cơ thể chống lại nhiễm trùng.

Biến thể từ antibodies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antibody

/'ænti,bɔdi/

danh từ số nhiều

  • thể kháng
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of a large variety of proteins normally present in the body or produced in response to an antigen which it neutralizes, thus producing an immune response

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...