antiphon
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
antiphon
/'æntifən/
danh từ
- bài thánh ca, bài tụng ca
Định nghĩa tiếng Anh
n. a verse or song to be chanted or sung in response
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a verse or song to be chanted or sung in response
Đang tải...