Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

antler

/'æntlə/ phổ biến #12101

Nghĩa thường dùng

sừng của động vật danh từ

“The craftsman carved beautiful designs from deer antlers.”Người thợ thủ công khắc những thiết kế đẹp từ sừng hươu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

antler

/'æntlə/

dt

  • gạc (hươu, nai)
  • nhánh gạc (hươu, nai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. deciduous horn of a member of the deer family

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...