antler
/'æntlə/ phổ biến #12101
Nghĩa thường dùng
sừng của động vật
danh từ
“The craftsman carved beautiful designs from deer antlers.”Người thợ thủ công khắc những thiết kế đẹp từ sừng hươu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
antler
/'æntlə/
dt
- gạc (hươu, nai)
- nhánh gạc (hươu, nai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. deciduous horn of a member of the deer family