anyway
/'enihau/
phó từ & liên từ
- thế nào cũng được, cách nào cũng được
- pay me anyhow, but do pay me: anh trả tôi thế nào cũng được nhưng phải trả tôi
- dầu sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa
- anyhow I must be off tomorrow: dù sao chăng nữa mai tôi cũng phải đi
- đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung
- to do one's work anyhow: làm đại khái, làm qua loa
- things are all anyhow: mọi việc đều lộn xộn
- to feel anyhow: cảm thấy sức khoẻ sút đi, cảm thấy ốm
Biến thể từ
anyways số nhiều
Đồng nghĩa
anyhowneverthelessnonetheless
Định nghĩa tiếng Anh
r used to indicate that a statement explains or supports a previous statement; anyhow, they're quiet"; anyway, it's gone"; in any case, there was a brief scuffle"\nr in any way whatsoever