anyway
/'enihau/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1393
Nghĩa thường dùng
dù sao đi nữa
trạng từ
“I will go to the party anyway.”Dù sao đi nữa, tôi sẽ đi đến bữa tiệc.
Biến thể từ
anyways số nhiều
Đồng nghĩa
anyhowneverthelessnonetheless
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
anyway
/'enihau/
phó từ & liên từ
- thế nào cũng được, cách nào cũng được
- pay me anyhow, but do pay me: anh trả tôi thế nào cũng được nhưng phải trả tôi
- dầu sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa
- anyhow I must be off tomorrow: dù sao chăng nữa mai tôi cũng phải đi
- đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung
- to do one's work anyhow: làm đại khái, làm qua loa
- things are all anyhow: mọi việc đều lộn xộn
- to feel anyhow: cảm thấy sức khoẻ sút đi, cảm thấy ốm
Định nghĩa tiếng Anh
r used to indicate that a statement explains or supports a previous statement; anyhow, they're quiet"; anyway, it's gone"; in any case, there was a brief scuffle" r in any way whatsoever