Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apartment

/ə'pɑ:tmənt/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1273

Nghĩa thường dùng

căn hộ danh từ

“I live in a small apartment.”Tôi sống trong một căn hộ nhỏ.

Biến thể từ apartments số nhiều
Đồng nghĩa flatcondosuiteunit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apartment

/ə'pɑ:tmənt/

danh từ

  • căn phòng, buồng
  • (số nhiều) (Mỹ số ít) dãy buồng ở một tầng (cho một gia đình)
    • walk-up apartment: nhà ở nhiều buồng không có thang máy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a suite of rooms usually on one floor of an apartment house

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...