apartment
/ə'pɑ:tmənt/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1273
Nghĩa thường dùng
căn hộ
danh từ
“I live in a small apartment.”Tôi sống trong một căn hộ nhỏ.
Biến thể từ
apartments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
apartment
/ə'pɑ:tmənt/
danh từ
- căn phòng, buồng
- (số nhiều) (Mỹ số ít) dãy buồng ở một tầng (cho một gia đình)
- walk-up apartment: nhà ở nhiều buồng không có thang máy
Định nghĩa tiếng Anh
n. a suite of rooms usually on one floor of an apartment house