condo /ˈkɒndoʊ/
danh từ
- căn hộ chung cư
ví dụ
They bought a condo near the beach. — Họ đã mua một căn hộ gần bãi biển.
112,364 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
They bought a condo near the beach. — Họ đã mua một căn hộ gần bãi biển.
Đang tải...