Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

condo

/ˈkɒndoʊ/

Nghĩa thường dùng

căn hộ chung cư danh từ

“They bought a condo near the beach.”Họ đã mua một căn hộ gần bãi biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • căn hộ chung cư

ví dụ

They bought a condo near the beach. — Họ đã mua một căn hộ gần bãi biển.

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...