condo
/ˈkɒndoʊ/
Nghĩa thường dùng
căn hộ chung cư
danh từ
“They bought a condo near the beach.”Họ đã mua một căn hộ gần bãi biển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- căn hộ chung cư
ví dụ
They bought a condo near the beach. — Họ đã mua một căn hộ gần bãi biển.