Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apex

/'eipeks/ TOEFLGRE phổ biến #13391

Nghĩa thường dùng

đỉnh, chóp danh từ

“The mountain climbers reached the apex of the peak after a long journey.”Những người leo núi đã đạt đến đỉnh của ngọn núi sau một hành trình dài.

Biến thể từ apices số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apex

/'eipeks/

danh từ, số nhiều apexes, apices

  • đỉnh ngọc, chỏm
    • the apex of a triangle: đỉnh của một tam giác
  • (thiên văn học) điểm apec
Định nghĩa tiếng Anh

n. the point on the celestial sphere toward which the sun and solar system appear to be moving relative to the fixed stars

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...