Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aphasia

/æ'feizjə/ phổ biến #36125
Biến thể từ aphasias số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aphasia

/æ'feizjə/

danh từ

  • (y học) chứng mất ngôn ngữ
    • motor aphasia: chứng mất ngôn ngữ vận động
Định nghĩa tiếng Anh

n. inability to use or understand language (spoken or written) because of a brain lesion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...