apnic
/ˈæp.nɪk/
Nghĩa thường dùng
APNIC (tổ chức)
danh từ
“APNIC is responsible for managing IP addresses in the Asia-Pacific region.”APNIC chịu trách nhiệm quản lý địa chỉ IP trong khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- APNIC (tổ chức)
ví dụ
APNIC is responsible for managing IP addresses in the Asia-Pacific region. — APNIC chịu trách nhiệm quản lý địa chỉ IP trong khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.