Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apnic

/ˈæp.nɪk/

Nghĩa thường dùng

APNIC (tổ chức) danh từ

“APNIC is responsible for managing IP addresses in the Asia-Pacific region.”APNIC chịu trách nhiệm quản lý địa chỉ IP trong khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • APNIC (tổ chức)

ví dụ

APNIC is responsible for managing IP addresses in the Asia-Pacific region. — APNIC chịu trách nhiệm quản lý địa chỉ IP trong khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...