Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apostle

/ə'pɔsl/ phổ biến #14148

Nghĩa thường dùng

sứ đồ, người truyền bá đức tin danh từ

“He is considered an apostle of peace.”Ông được coi là một sứ đồ hòa bình.

Biến thể từ apostles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apostle

/ə'pɔsl/

danh từ

  • tông đồ (của Giê-su)
    • apostle spoons: thìa có cán khắc hình các tông đồ
  • ông tổ truyền đạo (Thiên chúa)
  • người lãnh đạo cuộc cải cách, người đề xướng cuộc cải cách
    • apostle of temperance: người lãnh đạo phong trào đòi hạn chế (cấm rượu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ardent early supporter of a cause or reform n. any important early teacher of Christianity or a Christian missionary to a people n. (New Testament) one of the original 12 disciples chosen by Christ to preach his gospel

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...