Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appalling

/ə'pɔ:liɳ/ Collins ★ phổ biến #10844

Nghĩa thường dùng

rất tồi tệ, gây sốc tính từ

“The appalling conditions in the factory shocked everyone.”Điều kiện tồi tệ trong nhà máy đã khiến mọi người sốc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

appalling

/ə'pɔ:liɳ/

tính từ

  • làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm kinh hãi, làm thất kinh; kinh khủng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an experience that appalls s. causing consternation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...