Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appetizing

/'æpitaiziɳ/ GRE phổ biến #24374

Nghĩa thường dùng

Hấp dẫn đối với khẩu vị; khiến người ta muốn ăn. tính từ

“The display of food was very appetizing.”Màn trình bày thực phẩm rất hấp dẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

appetizing

/'æpitaiziɳ/

tính từ

  • làm cho ăn ngon miệng
  • ngon lành
Định nghĩa tiếng Anh

a. appealing to or stimulating the appetite especially in appearance or aroma

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...