appetizing
/'æpitaiziɳ/ GRE phổ biến #24374
Nghĩa thường dùng
Hấp dẫn đối với khẩu vị; khiến người ta muốn ăn.
tính từ
“The display of food was very appetizing.”Màn trình bày thực phẩm rất hấp dẫn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
appetizing
/'æpitaiziɳ/
tính từ
- làm cho ăn ngon miệng
- ngon lành
Định nghĩa tiếng Anh
a. appealing to or stimulating the appetite especially in appearance or aroma