Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apple pie

Nghĩa thường dùng

bánh táo danh từ

“I love eating apple pie during the holidays.”Tôi thích ăn bánh táo vào dịp lễ.

Đồng nghĩa dessertpastrytart
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bánh táo
    • apple pie à la mode: bánh táo với kem
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...