apple pie
Nghĩa thường dùng
bánh táo
danh từ
“I love eating apple pie during the holidays.”Tôi thích ăn bánh táo vào dịp lễ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bánh táo
- apple pie à la mode: bánh táo với kem