dessert
Nghĩa thường dùng
“I always order dessert after my meal.”Tôi luôn gọi món tráng miệng sau bữa ăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dessert
/di'zə:t/
danh từ
- món tráng miệng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món ngọt cuối bữa (ăn trước khi ăn hoa quả)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a dish served as the last course of a meal