Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

applied

/ə'plaid/ IELTS phổ biến #6455

Nghĩa thường dùng

đã nộp đơn động từ

“He applied for a new job.”Anh ấy đã nộp đơn xin việc mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

applied

/ə'plaid/

tính từ

  • ứng dụng
    • applied chemistry: hoá học ứng dụng
Định nghĩa tiếng Anh

a. concerned with concrete problems or data rather than with fundamental principles

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...