applied
/ə'plaid/ IELTS phổ biến #6455
Nghĩa thường dùng
đã nộp đơn
động từ
“He applied for a new job.”Anh ấy đã nộp đơn xin việc mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
applied
/ə'plaid/
tính từ
- ứng dụng
- applied chemistry: hoá học ứng dụng
Định nghĩa tiếng Anh
a. concerned with concrete problems or data rather than with fundamental principles