apportion
/ə'pɔ:ʃn/ TOEFL phổ biến #22067
Nghĩa thường dùng
phân chia, chia theo tỉ lệ
động từ
“The committee apportioned funds across three departments.”Ủy ban phân chia ngân sách cho ba phòng ban.
Biến thể từ
apportioned quá khứ phân từ
apportioning hiện tại phân từ
apportioned quá khứ
apportions ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
apportion
/ə'pɔ:ʃn/
ngoại động từ
- chia ra từng phần, chia thành lô
Định nghĩa tiếng Anh
v distribute according to a plan or set apart for a special purpose v give out as one's portion or share