Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apportion

/ə'pɔ:ʃn/ TOEFL phổ biến #22067

Nghĩa thường dùng

phân chia, chia theo tỉ lệ động từ

“The committee apportioned funds across three departments.”Ủy ban phân chia ngân sách cho ba phòng ban.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apportion

/ə'pɔ:ʃn/

ngoại động từ

  • chia ra từng phần, chia thành lô
Định nghĩa tiếng Anh

v distribute according to a plan or set apart for a special purpose v give out as one's portion or share

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...