Từ điển Anh–Việt

112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFL phổ biến #4322

appreciation

/ə,pri:ʃi'eiʃn/

danh từ

  • sự đánh giá
  • sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thấy rõ, sự nhân thức, sâu sắc
  • sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá
    • to have an appreciation of music: biết thưởng thức âm nhạc
  • sự cảm kích
  • sự nâng giá trị
  • sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết...)
Đồng nghĩa increase in valuerise
Trái nghĩa depreciationdecline
Định nghĩa tiếng Anh

n. understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something\nn. an expression of gratitude\nn. an increase in price or value

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...