Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

approved

/ə'pru:vd/ phổ biến #10097

Nghĩa thường dùng

được chấp thuận động từ

“The plan was approved by the manager.”Kế hoạch đã được giám đốc chấp thuận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

approved

/ə'pru:vd/

tính từ

  • được tán thành, được đồng ý, được bằng lòng, được chấp thuận
  • được phê chuẩn, được chuẩn y

thành ngữ

  1. approved school
    • trường của nhà nước dành cho trẻ em phạm tội
Định nghĩa tiếng Anh

s. established by authority; given authoritative approval

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...