Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aptitude

/'æptitju:d/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12448

Nghĩa thường dùng

Năng khiếu danh từ

“She has a natural aptitude for math, which helps her in her studies.”Cô ấy có năng khiếu tự nhiên về toán, điều này giúp cô trong việc học.

Biến thể từ aptitudes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aptitude

/'æptitju:d/

danh từ (: for)

  • aptitude for khuynh hướng
  • năng khiếu; năng lực, khả năng
Định nghĩa tiếng Anh

n. inherent ability

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...