arbitrator
/'ɑ:bitreitə/ TOEFL phổ biến #16096
Nghĩa thường dùng
trọng tài viên (người phân xử)
danh từ
“The arbitrator's decision was final and binding.”Quyết định của trọng tài viên là chung thẩm và ràng buộc.
Biến thể từ
arbitrators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
arbitrator
/'ɑ:bitreitə/
danh từ
- (pháp lý) người phân xử, trọng tài
- quan toà, thẩm phán
Định nghĩa tiếng Anh
n someone chosen to judge and decide a disputed issue