arcane
Nghĩa thường dùng
“The arcane rituals of the ancient tribe fascinated the researchers.”Những nghi lễ bí ẩn của bộ tộc cổ xưa đã thu hút sự chú ý của các nhà nghiên cứu.
Từ điển Anh–Việt
112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The arcane rituals of the ancient tribe fascinated the researchers.”Những nghi lễ bí ẩn của bộ tộc cổ xưa đã thu hút sự chú ý của các nhà nghiên cứu.
Đang tải...