Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arcane

/ɑːˈkeɪn/

Nghĩa thường dùng

bí ẩn, khó hiểu tính từ

“The arcane rituals of the ancient tribe fascinated the researchers.”Những nghi lễ bí ẩn của bộ tộc cổ xưa đã thu hút sự chú ý của các nhà nghiên cứu.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...