Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arduous

/'ɑ:djuəs/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #12441

Nghĩa thường dùng

gian nan, vất vả, đòi hỏi nhiều nỗ lực tính từ

“The compliance audit was an arduous weeks-long undertaking.”Cuộc kiểm toán tuân thủ là một công việc gian nan kéo dài nhiều tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arduous

/'ɑ:djuəs/

tính từ

  • khó khăn, gian khổ, gay go
    • an arduous task: một công việc khó khăn gian khổ
  • hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi
    • arduous effort: sự cố gắng hết sức mình
  • dốc khó trèo
    • an arduous path: con đường dốc
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by effort to the point of exhaustion; especially physical effort s. taxing to the utmost; testing powers of endurance s. difficult to accomplish; demanding considerable mental effort and skill

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...