Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aroma

/ə'roumə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8323

Nghĩa thường dùng

hương thơm (của rượu) danh từ

“This wine has a fruity aroma.”Rượu vang này có hương thơm trái cây.

Biến thể từ aromas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aroma

/ə'roumə/

danh từ

  • mùi thơm, hương vị
Định nghĩa tiếng Anh

n. a distinctive odor that is pleasant

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...