aroma
/ə'roumə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8323
Nghĩa thường dùng
hương thơm (của rượu)
danh từ
“This wine has a fruity aroma.”Rượu vang này có hương thơm trái cây.
Biến thể từ
aromas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aroma
/ə'roumə/
danh từ
- mùi thơm, hương vị
Định nghĩa tiếng Anh
n. a distinctive odor that is pleasant