arsonist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
arsonist
/'ɑ:sənist/
danh từ
- kẻ cố ý gây nên hoả hoạn; kẻ đốt phá (nhà, cửa...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a criminal who illegally sets fire to property
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a criminal who illegally sets fire to property
Đang tải...