Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

articulation

/ɑ:,tikju'leiʃn/ phổ biến #11023

Nghĩa thường dùng

phát âm rõ ràng và chính xác của từ danh từ

“His articulation makes him a great speaker.”Cách phát âm rõ ràng của anh ấy khiến anh ấy trở thành một diễn giả tuyệt vời.

Biến thể từ articulations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

articulation

/ɑ:,tikju'leiʃn/

danh từ

  • (giải phẫu) khớp
  • sự nối bằng khớp; sự khớp lại với nhau
  • cách đọc rõ ràng; cách phát âm rõ ràng
  • phụ âm
  • (kỹ thuật) trục bản lề
Định nghĩa tiếng Anh

n. the aspect of pronunciation that involves bringing articulatory organs together so as to shape the sounds of speech n. the shape or manner in which things come together and a connection is made n. expressing in coherent verbal form

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...