artificiality
/,ɑ:tifiʃi'æliti/ phổ biến #27432
Nghĩa thường dùng
chất lượng của việc không tự nhiên hoặc nhân tạo
danh từ
“The artificiality of some virtual interactions can be concerning.”Tính nhân tạo của một số tương tác ảo có thể gây lo ngại.
Biến thể từ
artificialities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
artificiality
/,ɑ:tifiʃi'æliti/
danh từ
- tinh chất nhân tạo
- tính chất không tự nhiên, tính chất giả tạo
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being produced by people and not occurring naturally