Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

artificiality

/,ɑ:tifiʃi'æliti/ phổ biến #27432

Nghĩa thường dùng

chất lượng của việc không tự nhiên hoặc nhân tạo danh từ

“The artificiality of some virtual interactions can be concerning.”Tính nhân tạo của một số tương tác ảo có thể gây lo ngại.

Biến thể từ artificialities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

artificiality

/,ɑ:tifiʃi'æliti/

danh từ

  • tinh chất nhân tạo
  • tính chất không tự nhiên, tính chất giả tạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being produced by people and not occurring naturally

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...