Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ascetic

/ə'setik/ TOEFLGRE phổ biến #18114

Nghĩa thường dùng

Có đặc điểm là kỷ luật bản thân nghiêm ngặt và kiêng cữ sự thỏa mãn. tính từ

“He led an ascetic lifestyle, avoiding rich foods.”Ông sống một lối sống khổ hạnh, tránh xa các thực phẩm giàu chất béo.

Biến thể từ ascetics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ascetic

/ə'setik/

tính từ: (ascetical)

/ə'setikəl/
  • khổ hạnh

danh từ

  • người tu khổ hạnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. pertaining to or characteristic of an ascetic or the practice of rigorous self-discipline s. practicing great self-denial

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...