Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ashamed

/ə'ʃeimd/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5651

Nghĩa thường dùng

hổ thẹn tính từ

“He felt ashamed after telling a lie.”Anh ấy cảm thấy hổ thẹn sau khi nói dối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ashamed

/ə'ʃeimd/

tính từ

  • xấu hổ, hổ thẹn, ngượng
    • to feel ashamed: lấy làm xấu hổ
    • to be ashamed of: xấu hổ vì, hổ thẹn vì
    • to be ashamed to do something: xấu hổ không dám làm gì, ngượng không dám làm gì
Định nghĩa tiếng Anh

a. feeling shame or guilt or embarrassment or remorse

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...