Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

asn

/eɪ ɛs ɛn/

Nghĩa thường dùng

mạng máy tính danh từ

“ASN is crucial for routing internet traffic.”ASN rất quan trọng cho việc định tuyến lưu lượng internet.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mạng máy tính

ví dụ

ASN is crucial for routing internet traffic. — ASN rất quan trọng cho việc định tuyến lưu lượng internet.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...