aspire
/əs'paiə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7829
Nghĩa thường dùng
thiết tha, mong mỏi, khao khát
động từ
“Many students aspire to careers in reporting to cover significant news.”Nhiều sinh viên khao khát những sự nghiệp trong lĩnh vực báo chí để đưa tin về những sự kiện quan trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aspire
/əs'paiə/
nội động từ
- (: to, after, at) thiết tha, mong mỏi, khao khát
- (nghĩa bóng) lên, dâng lên, bay lên
Định nghĩa tiếng Anh
v have an ambitious plan or a lofty goal