Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aspire

/əs'paiə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7829

Nghĩa thường dùng

thiết tha, mong mỏi, khao khát động từ

“Many students aspire to careers in reporting to cover significant news.”Nhiều sinh viên khao khát những sự nghiệp trong lĩnh vực báo chí để đưa tin về những sự kiện quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aspire

/əs'paiə/

nội động từ

  • (: to, after, at) thiết tha, mong mỏi, khao khát
  • (nghĩa bóng) lên, dâng lên, bay lên
Định nghĩa tiếng Anh

v have an ambitious plan or a lofty goal

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...