Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assiduous

/ə'sidjuəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #30389

Nghĩa thường dùng

cần cù, siêng năng, chăm chỉ tính từ

“She was assiduous in her research.”Cô ấy rất cần cù trong nghiên cứu của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assiduous

/ə'sidjuəs/

tính từ

  • siêng năng, chuyên cần
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by care and persistent effort

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...