assiduous
/ə'sidjuəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #30389
Nghĩa thường dùng
cần cù, siêng năng, chăm chỉ
tính từ
“She was assiduous in her research.”Cô ấy rất cần cù trong nghiên cứu của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
assiduous
/ə'sidjuəs/
tính từ
- siêng năng, chuyên cần
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by care and persistent effort