Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assurance

/ə'ʃuərəns/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5702

Nghĩa thường dùng

sự đảm bảo danh từ

“He gave me his assurance that everything would be fine.”Anh ấy đã đảm bảo với tôi rằng mọi thứ sẽ ổn.

Biến thể từ assurances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assurance

/ə'ʃuərəns/

danh từ

  • sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc
  • sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo
  • sự tự tin
  • sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ
    • to have the assurance to do something: dám trơ tráo làm việc gì
  • (pháp lý) bảo hiểm
    • life assurance: bảo hiểm tính mệnh

thành ngữ

  1. to make assurance double sure
    • để cho hoàn toàn chắc chắn; làm cho không thể nghi ngờ vào đâu được
Định nghĩa tiếng Anh

n. freedom from doubt; belief in yourself and your abilities n. a binding commitment to do or give or refrain from something n. a statement intended to inspire confidence n. a British term for some kinds of insurance

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...