Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

asthma

/'æsmə/ GRECollins ★★ phổ biến #6569

Nghĩa thường dùng

bệnh hen suyễn danh từ

“He has been suffering from asthma since childhood.”Anh ấy đã bị hen suyễn từ khi còn nhỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

asthma

/'æsmə/

danh từ

  • bệnh hen, bệnh suyễn
Định nghĩa tiếng Anh

n. respiratory disorder characterized by wheezing; usually of allergic origin

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...