astounding
/əs'taundiɳ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #15438
Nghĩa thường dùng
đáng kinh ngạc
tính từ
“The magician's tricks were astounding.”Những trò ảo thuật của phù thủy thật đáng kinh ngạc.
Biến thể từ
astounding hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
astounding
/əs'taundiɳ/
tính từ
- làm kinh ngạc, làm kinh hoàng
- làm sững sờ, làm sửng sốt
Định nghĩa tiếng Anh
s. bewildering or striking dumb with wonder