Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

astounding

/əs'taundiɳ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #15438

Nghĩa thường dùng

đáng kinh ngạc tính từ

“The magician's tricks were astounding.”Những trò ảo thuật của phù thủy thật đáng kinh ngạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

astounding

/əs'taundiɳ/

tính từ

  • làm kinh ngạc, làm kinh hoàng
  • làm sững sờ, làm sửng sốt
Định nghĩa tiếng Anh

s. bewildering or striking dumb with wonder

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...