Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

astronomical

/,æstrə'nɔmik/ TOEFLGRE phổ biến #7059

Nghĩa thường dùng

thuộc về thiên văn học tính từ

“The astronomical distances between stars are hard to comprehend.”Khoảng cách thiên văn giữa các ngôi sao thật khó để hiểu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

astronomical

/,æstrə'nɔmik/

tính từ

  • (thuộc) thiên văn, (thuộc) thiên văn học
    • astronomic telescope: kính thiên văn
  • vô cùng to lớn
Định nghĩa tiếng Anh

a relating or belonging to the science of astronomy s inconceivably large

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...