Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

astronomy

/əs'trɔnəmi/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6469

Nghĩa thường dùng

thiên văn học danh từ

“Astronomy helps us understand the universe.”Thiên văn học giúp chúng ta hiểu về vũ trụ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

astronomy

/əs'trɔnəmi/

danh từ

  • thiên văn học
    • nautical astronomy: thiên văn học hàng hải
    • general astronomy: thiên văn học đại cương
    • practical astronomy: thiên văn học thực hành
    • statistical astronomy: thiên văn học thống kê
    • theoretical astronomy: thiên văn học lý thuyết
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of physics that studies celestial bodies and the universe as a whole

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...