astronomy
/əs'trɔnəmi/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6469
Nghĩa thường dùng
thiên văn học
danh từ
“Astronomy helps us understand the universe.”Thiên văn học giúp chúng ta hiểu về vũ trụ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
astronomy
/əs'trɔnəmi/
danh từ
- thiên văn học
- nautical astronomy: thiên văn học hàng hải
- general astronomy: thiên văn học đại cương
- practical astronomy: thiên văn học thực hành
- statistical astronomy: thiên văn học thống kê
- theoretical astronomy: thiên văn học lý thuyết
Định nghĩa tiếng Anh
n. the branch of physics that studies celestial bodies and the universe as a whole