astute
/əs'tju:t/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13115
Nghĩa thường dùng
nhạy bén, sắc sảo, tinh tường trong phán đoán
tính từ
“An astute observer, she quickly spotted the market opportunity.”Là một người quan sát nhạy bén, cô ấy nhanh chóng nhận ra cơ hội thị trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
astute
/əs'tju:t/
tính từ
- sắc sảo, tinh khôn
- láu, tinh ranh, mánh khoé
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by practical hardheaded intelligence