Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

astute

/əs'tju:t/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13115

Nghĩa thường dùng

nhạy bén, sắc sảo, tinh tường trong phán đoán tính từ

“An astute observer, she quickly spotted the market opportunity.”Là một người quan sát nhạy bén, cô ấy nhanh chóng nhận ra cơ hội thị trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

astute

/əs'tju:t/

tính từ

  • sắc sảo, tinh khôn
  • láu, tinh ranh, mánh khoé
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by practical hardheaded intelligence

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...